Tổng quan
| Phiên bản | Giá (VNĐ) |
|---|---|
| Wigo 1.2 E MT | 360.000.000 ₫ |
| Wigo 1.2 G CVT | 405.000.000 ₫ |
**Lưu ý: Bảng giá trên là bảng giá tạm tính, tùy vào từng thời điểm có thể khác nhau. Để nhận được thông tin mới và đầy đủ nhất cũng như chương trình ưu đãi siêu hot trong tháng. Quý anh (chị) hãy liên hệ với Hotline 0981.811.952 để được tư vấn và hỗ trợ.
- Ưu đãi 50% - 100% lệ phí trước bạ
- Giảm giá tiền mặt
- Ưu đãi bảo hiểm thân vỏ
- Sẵn xe giao ngay, đủ màu
- Ưu dãi gói phụ kiện chính hãng
- Hồ trợ tư vấn vay lên đến 85% giá trị xe, thủ tục đơn giản, lãi suất ưu đãi từ 5.99%/năm cố định 12 tháng
- Hỗ trợ dịch vụ đăng ký, đăng kiểm, dán thẻ VETC, giao xe tận nơi
Toyota Wigo được Toyota Việt Nam giới thiệu ngày 6/6/2023 sau một lần phải lùi lịch ra mắt. Xe thuộc thế hệ mới nhất, nhập khẩu nguyên chiếc từ Indonesia. Wigo 2024 được phân phối với 2 phiên bản E (số sàn) và G (số tự động), giá bán lẻ đề xuất lần lượt là 360 triệu và 405 triệu đồng.
So với phiên bản trước Toyota Wigo 2024 “lột xác” với thiết kế trẻ trung, hợp xu hướng hơn. Phần đầu xe được làm dạng lưới tản nhiệt hình thang cỡ lớn, cản trước sắc sảo. Hệ thống đèn full-LED có tính năng đèn chờ dẫn đường.

Toyota Wigo trang bị hệ thống ổn định thân xe, tự động giảm công suất động cơ và phanh bánh xe khi phát hiện nguy cơ xe bị trượt, giúp xe vận hành ổn định, đặc biệt khi xe chuyển hướng đột ngột để tránh chướng ngại vật ở tốc độ cao

Wigo 2024 cũng được trang bị hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC, hỗ trợ tự động giữ phanh khi người lái nhả chân phanh chuyển sang đạp chân ga lúc khởi hành ngang dốc, ngăn không cho xe bị trôi ngược về phía sau khi khởi hành trên các địa hình nghiêng.

Hệ thống RCTA cảnh báo cho người lái khi có xe di chuyển trong vùng mù (vị trí không quan sát được qua gương chiếu hậu ngoài xe) giúp lái xe an toàn hơn đặc biệt khi chuyển làn.

Hệ thống cảnh báo khi có xe di chuyển trong vùng không quan sát thấy qua gương chiếu hậu khi lùi xe.

Người tư vấn: Nguyễn Huỳnh Thịnh Hưng
Liên Hệ: 0981.811.952
Showroom: 151A Lý Thường Kiệt, Phường 6, Quận Tân Bình, Hồ Chí Minh
Số tiền trả trước tham khảo: 72.000.000 ₫
Thư viện
Ngoại thất
Cụm đèn phía trước xe được trang bị toàn bộ bằng hệ thống đèn LED mang lại khả năng chiếu sáng rõ nét, cùng với tính năng đèn chờ dẫn giúp người dùng dễ dàng quan sát khi di chuyển ra khỏi xe vào buổi tối.

Cụm lưới tản nhiệt hình thang cỡ lớn mang đường nét cá tính tạo nên vẻ ngoài thể thao đầy ấn tượng. Vành xe hợp kim đa chấu tạo nên thiết kế thể thao cho vẻ ngoài thêm cá tính, thu hút mọi ánh nhìn.

Toyota Wigo 2024 được gia tăng kích thước với chiều dài x rộng x cao lần lượt là 3.760 x 1.665 x 1.515 mm, chiều dài cơ sở 2.525 mm. Những con số tương ứng ở đời cũ là 3.660 x 1.600 x 1.520 (mm), chiều dài cơ sở 2.455 mm.

Gương chiếu hậu của Toyota Wigo 2024 có khả năng chỉnh, gập điện tích hợp đèn báo rẽ LED và cảnh báo điểm mù. Đuôi xe là cụm đèn hậu mới gọn gàng hơn, phía cản sau là phần nhựa cứng khoẻ khoắn và cảm biến lùi được tích hợp.

Nhìn từ phía sau Toyota Wigo thế hệ mới hiện đại và sang trọng hơn thế hệ cũ

Cốp xe rộng thoải mái không gian chứa đồ

Tấm ngăn mùi được thiết kế đơn giản nhưng mang lại hiệu quả cao

Nội thất
Ảnh hưởng từ thiết kế "đàn anh" Raize, Toyota Wigo 2024 đã sở hữu khoang nội thất được nâng tầm hơn trước rất nhiều. Nổi bật nhất là màn hình giải trí trung tâm dạng nổi kích thước 7 inch, phía dưới cụm điều hoà điện tử có chế độ max cool và xe có cần số mới hiện đại hơn hẳn.

Tay lái với vô lăng 3 chấu mang lại cảm giác thể thao, năng động.

Toyota Wigo 2024 trang bị màn hình giải trí cảm ứng 7inch, 4 loa, trang bị cổng kết nối USB, Bluetooth, kết nối điện thoại thông minh
Xe được trang bị chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm, khóa cửa điện, điều khiển từ xa, cửa sổ điều chỉnh điện và tự động điều chỉnh xuống bên lái.

Không gian nội thất rộng nhất phân khúc với chiều dài cơ sở 2,525mm cùng khoảng cách giữa hai hàng ghế lên đến 910mm và thể tích khoang hành lý lên tới 261l, có thể tăng lên 276l khi bỏ tấm ngăn.
Vận hành
Bán kính vòng quay nhỏ nhất trong phân khúc cho phép chuyển động linh hoạt trong thành phố.

Động cơ 1.2l mới và hộp số D-CVT mới mang đến trải nghiệm tăng tốc mạnh mẽ nhưng vẫn êm ái, mượt mà và tiết kiệm nhiên liệu vượt trội.

An toàn
Toyota Wigo trang bị hệ thống ổn định thân xe, tự động giảm công suất động cơ và phanh bánh xe khi phát hiện nguy cơ xe bị trượt, giúp xe vận hành ổn định, đặc biệt khi xe chuyển hướng đột ngột để tránh chướng ngại vật ở tốc độ cao

Wigo 2024 cũng được trang bị hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC, hỗ trợ tự động giữ phanh khi người lái nhả chân phanh chuyển sang đạp chân ga lúc khởi hành ngang dốc, ngăn không cho xe bị trôi ngược về phía sau khi khởi hành trên các địa hình nghiêng.

Hệ thống RCTA cảnh báo cho người lái khi có xe di chuyển trong vùng mù (vị trí không quan sát được qua gương chiếu hậu ngoài xe) giúp lái xe an toàn hơn đặc biệt khi chuyển làn.

Hệ thống cảnh báo khi có xe di chuyển trong vùng không quan sát thấy qua gương chiếu hậu khi lùi xe.

Thông số kỹ thuật
Kích Thước
| Thông số | Toyota Wigo 2024 |
| Kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao) | 3760 x 1665 x 1515 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2525 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 160 |
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 4,5 |
| Số chỗ ngồi | 05 |
| Kiểu dáng | Hatchback |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 36 |
Động cơ
| Dung tích động cơ (cc) | 1.198 |
| Công suất tối đa ((kw)) hp/ Vòng/phút) | (65) 87/6000 |
Truyền động
| Hộp số | Biến thiên vô cấp D-CVT trên bản G
Số sàn 5 cấp trên bản E |
| Hệ thống treo: trước/sau | Độc lập Mc Pherson/ Dầm xoắn |
| Loại vành | Hợp kim |
| Kích thước | 175/65R14 |
| Phanh trước | Đĩa |
| Phanh sau | Tang trống |
Ngoại thất
| Đèn chiếu gần/ xa | LED phản xạ đa hướng |
| Đèn chờ dẫn đường | Có |
| Cụm đèn sau | Bóng thường |
| Tay nắm cửa ngoài | Tích hợp mở cửa thông minh |
| Gương chiếu hậu ngoài | Chỉnh và gập điện |
| Cánh lướt gió sau | Có |
| Tay nắm cửa sau | Nút mở điện, tích hợp mở cửa thông minh |
Nội thất
| Tay lái: Chất liệu | Urethane |
| Điều chỉnh độ cao | Có |
| Nút bấm điều khiển | Điều khiển âm thanh, Đàm thoại rảnh tay |
| Màn hình đa thông tin | Đèn báo chế độ Eco: có |
| Cảnh báo mở cửa | Có |
| Báo vị trí cần số | Có |
| Chất liệu ghế | Nỉ |
Tiện nghi
| Màn hình giải trí | Cảm hứng 7 inch |
| Kết nối điện thoại thông minh | Có |
| Số loa | 4 |
| Khởi động nút bấm | Có trên bản G |
| Điều khiển điều hòa | Màn hình điện tử trên bản G |
| Điều chỉnh ghế lái | Chỉnh tay 6 hướng |
| Hàng ghế thứ 2 gập phẳng | Có |
| Camera lùi | Có |
| Cảm biển lùi | Có |
Tiện nghi
| Số túi khí | 2 |
| Khóa cửa trung tâm | Cảm biến tốc độ |
| Chống bó cứng phanh ABS | Có |
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA | Có |
| Hỗ trợ lực phanh điện tử EBD | Có |
| Cân bằng điện tử VSC | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC | Có |
| Kiểm soát lực kéo TRC | Có |
| Cảnh báo điểm mù BSM | Có |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau RCTA | Có |
| Đèn tín hiệu phanh khẩn cấp EBS | Có |


















Tổng quan
Thư viện
Ngoại thất
Nội thất
Vận hành
An toàn
Thông số kỹ thuật
Video


