Màu 1

Innova Cross Hybrid 2026

Thông tin khác:

Hộp số
Số tự động vô cấp
Dung tích
1987
Xem thông số kỹ thuật đầy đủ

Giá từ 960.000.000 ₫

Chương trình khuyến mãi

Trong tháng này, Quý Khách Hàng khi mua dòng xe Toyota Innova Cross 2026 sẽ nhận được chương trình khuyến mãi hấp dẫn như sau:

  • Hỗ trợ tương đương 50% lệ phí trước bạ (Tất cả các phiên bản)
  • Tặng 01 năm bảo hiểm thân xe
  • Trả góp lãi suất 8.25%
  • Đủ màu, sẵn xe giao ngay trong tháng
  • Tặng 01 triệu điểm VETC
  • Tặng 04 lần thay nhớt
  • Miễn phí công bảo dưỡng ở các mốc 1.000km, 50.000 km, 100.000 km.
  • Quà tặng kèm theo: Dù, khăn lau xe, bao tay lái, ví da đựng giấy tờ, phiếu nhiêu liệu, tappi sàn.

Chi tiết vui lòng liên hệ: 0981.811.952

Tổng quan

Phiên bảnGiá (VNĐ)
Innova Cross 2.0 V825.000.000 ₫
Innova Cross 2.0 HEV Hybrid960.000.000 ₫
Innova Cross 2.0 G730.000.000 ₫

**Lưu ý: Bảng giá trên là bảng giá tạm tính, tùy vào từng thời điểm có thể khác nhau. Để nhận được thông tin mới và đầy đủ nhất cũng như chương trình ưu đãi siêu hot trong tháng. Quý anh (chị) hãy liên hệ với Hotline 0981.811.952 để được tư vấn và hỗ trợ.

Trong tháng này, Quý Khách Hàng khi mua dòng xe Toyota Innova Cross 2026 sẽ nhận được chương trình khuyến mãi hấp dẫn như sau:

  • Hỗ trợ tương đương 50% lệ phí trước bạ (Tất cả các phiên bản)
  • Tặng 01 năm bảo hiểm thân xe
  • Trả góp lãi suất 8.25%
  • Đủ màu, sẵn xe giao ngay trong tháng
  • Tặng 01 triệu điểm VETC
  • Tặng 04 lần thay nhớt
  • Miễn phí công bảo dưỡng ở các mốc 1.000km, 50.000 km, 100.000 km.
  • Quà tặng kèm theo: Dù, khăn lau xe, bao tay lái, ví da đựng giấy tờ, phiếu nhiêu liệu, tappi sàn.

Chi tiết vui lòng liên hệ: 0981.811.952

Khi nhắc đến các dòng xe MPV 7 chỗ, Toyota Innova là một dòng xe huyền thoại, là mẫu xe đầu tiên trong ký ức của khách hàng Việt Nam. Và trong tháng 10/2023, Toyota Innova Cross thế hệ hoàn toàn mới được Toyota Việt Nam ra mắt đã tiếp nối sứ mệnh này khi sở hữu phong cách SUV cùng với thiết kế ấn tượng, trang bị hiện đại. Đặc biệt Toyota Innova Cross có thêm tùy chọn phiên bản Hybrid HEV, trở thành lựa chọn hàng đầu cho những khách hàng yêu thích phong cách sống bền vững.

Phiên bản Màu sắc  Giá niêm yết (triệu đồng)
Innova Cross 2.0 Đen, bạc, nâu, xanh xánh đen 825
Trắng ngọc trai 833
Innova Cross 2.0 Hybrid HEV Đen, bạc, nâu, xanh xánh đen 960
Trắng ngọc trai 968

Chi tiết Bảng giá xe Toyota Innova Cross kèm khuyến mãi

 

Innova Cross

Người tư vấn: Nguyễn Huỳnh Thịnh Hưng

Liên Hệ: 0981.811.952

Showroom: 151A Lý Thường Kiệt, Phường 6, Quận Tân Bình, Hồ Chí Minh

Số tiền trả trước tham khảo: 165.000.000 ₫


Thư viện


Ngoại thất

Mẫu xe MPV cỡ trung được Toyota Việt Nam đặt trên bàn cờ vua tại lễ ra mắt, như ngầm khẳng định “nước cờ” chiến lược phát triển trong tương lại. Vậy những định hướng mà Toyota Việt Nam dành cho Innova Cross là gì?

Toyota Innova Cross chuyển sang dùng hệ khung gầm liền khối unibody và dẫn động cầu trước, hướng đến khả năng di chuyển nhẹ nhàng, linh hoạt và tiết kiệm nhiên liệu hơn khi so với kiểu khung gầm rời, dẫn động cầu sau trong quá khứ.

Về mặt số đo, Toyota Innova Cross có kích thước tổng thể DxRxC lần lượt là 4755 x 1845 x 1790 mm, bán kính vòng quay tối thiểu đạt 5,67 m. Những triết lý cơ bản từ nền tảng toàn cầu TNGA (Toyota New Global Architecture) giúp Innova Cross mang đến những giá trị mới, được hãng Nhật tái thiết kế toàn bộ phần truyền động và hệ khung gầm, với ba mục tiêu chính gồm: tính linh hoạt, ổn định và cải thiện tầm nhìn. Nền tảng này được Toyota coi là cuộc cách mạng, bởi ưu điểm linh hoạt, biến đổi chiều dài, chiều rộng và chiều cao để phát triển nhiều dòng xe khác nhau, từ đó giảm giá thành sản phẩm đến tay người dùng.

Sự đa dụng của Innova Cross được bổ sung bằng hậu tố “Cross”. Khoảng sáng gầm lớn phù hợp nếu người dùng muốn di chuyển đa địa hình, hay đối mặt với những trận ngập bất chợt sau cơn mưa ở các thành phố lớn. Tại Việt Nam, Toyota đón đầu xu hướng gầm cao với công thức “Cross”, áp dụng lên những Corolla Cross, Veloz Cross hay mới đây là Yaris Cross.

Thiết kế đầu xe gồm lưới tản nhiệt lục giác nối liền với đèn LED hai bên giúp xe thể thao, mạnh mẽ. Thân xe với chiều dài vượt trội tạo không gian ngồi thoải mái cho hành khách. Phần thân xe với các đường gân dập nổi giúp xe nổi bật và bề thế hơn.

Sang đến phần hông, Innova Cross đã được trang bị bộ vành mới dạng xoáy cầu kỳ hơn trước. Kích thước 17 inch vẫn được duy trì để chừa chỗ cho bộ lốp dày, đảm bảo sự êm ái trong mọi hành trình. Phía trên là cặp gương chiếu hậu gập-chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ.

Hệ thống đèn sử dụng công nghệ LED chiếu sáng tối ưu tạo diện mạo mới hài hòa hơn.

Mâm xe hợp kim mạ bạc 5 chấu bắt mắt, kích thước 17 inch giúp xe nổi bật hơn trên mọi hành trình.

Tổng thể đuôi xe có thiết kế khá vuông vức tạo cảm giác vững chãi được trang bị dải LED mỏng kéo dài theo chiều ngang cho tổng thể sắc nét và thu hút mọi ánh nhìn. Trên cao là cánh lướt gió cỡ lớn góp phần cải thiện tính khí động học.


Nội thất

Innova Cross vẫn giữ lợi thế không gian rộng rãi, thoải mái bên trong cabin so với các đối thủ SUV 5 2 thuộc phân khúc C. Không còn nữa hình ảnh của một mẫu xe hạn chế về mặt trang bị. Ở phía người lái, Innova Cross trang bị màn hình kỹ thuật số 7 inch, đồ hoạ sắc nét và đa dạng tính năng, điều chỉnh thông qua nút bấm tiện dụng trên vô-lăng. Chính giữa là màn hình giải trí dạng cảm ứng, kích thước 10,1 inch, tích hợp kết nối không dây Apple CarPlay và Android Auto. Dàn âm thanh 6 loa cho trải nghiệm tốt trong phân khúc. Điều hoà tự động 1 vùng, với cửa gió hướng đến từng vị trí ngồi.

Sẽ thiếu sót nếu không nhắc đến công nghệ an toàn TSS, thứ được Toyota bổ sung cho mọi dải sản phẩm trong vài năm gần đây. Trên Innova Cross Hybrid, xe có đầy đủ các tính năng: cảnh báo tiền va chạm, cảnh báo lệch làn và hỗ trợ giữ làn đường, điều khiển hành trình chủ động, đèn chiếu xa tự động, cảnh báo điểm mù và phương tiện cắt ngang phía sau… Ở cả hai phiên bản, Innova Cross đều có camera 360, cảm biến trước/sau, cảm biến áp suất lốp, phanh tay điện tử và hỗ trợ giữ phanh tự động, 6 túi khí.

Ghế lái chỉnh điện 8 hướng giúp linh hoạt chỉnh vị trí ngồi phù hợp với cơ thể, tiện lợi khi sử dụng, tránh căng thẳng khi ngồi trong thời gian dài.

Hàng ghế thứ 2 của xe Innova Cross

Khoảng cách hai hàng ghế rộng rãi kết hợp với mặt sàn phẳng giúp hành khách thoải mái và thư giãn trong những chuyến đi xa.

Hàng ghế thứ 3 của xe Innova

Dàng ghế thứ 3 trên xe vẫn rộng rãi, dành cho người lớn trong chuyến hành trình dài. Khoang hành lý phía sau khi gập xuống có thể tích tối đa 991 lít, tạo sự linh hoạt về khả năng chứa đồ.

Đặc biệt phiên bản Hybird có trang bị kính trần toàn cảnh mang lại không gian hiện đại và sang trọng.


Vận hành

Innova Cross HEV trang bị động cơ (M20A-FXS) xăng 2.0, tích hợp công nghệ hybrid cho công suất 150 mã lực tại tua máy 6.000 vòng/ phút và sức kéo 188 Nm từ 4.400 – 5.200 vòng/ phút. Mô-tơ điện 111 mã lực, mô-men xoắn 206 Nm. Hộp số đi kèm loại vô cấp CVT, hệ dẫn động cầu trước và 3 tuỳ chọn vận hành gồm: PWR (thể thao), Eco (tiết kiệm) và Normal (bình thường).

Vận hành – Bền bỉ, ổn định

Trong điều kiện đường phố, thế mạnh của động cơ full hybrid trên Innova Cross được tận dụng nhờ 2 ưu điểm. Đầu tiên là khả năng vận hành êm ái mỗi khi mô-tơ điện sử dụng năng lượng từ bộ pin. Ngay từ bước khởi động, Innova Cross HEV không có tiếng đề nổ thông thường, thay vào đó là tiếng "bíp", báo hiệu xe sẵn sàng lăn bánh. Khởi hành với chân ga nhẹ nhàng, lúc này xe sử dụng hoàn toàn năng lượng điện, không tốn xăng, cũng không phát thải CO2.


An toàn

Danh sách an toàn chủ động trên Innova Cross mang đến cảm giác yên tâm cho hành khách khi có tới 6 túi khí. Kèm theo đó là hàng loạt các tính năng khác:

  • Chống bó cứng phanh ABS
  • Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA
  • Phân phối lực phanh điện tử EBD
  • Cân bằng điện tử VSC
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC
  • Đèn báo phanh khẩn cấp EBS
  • Hệ thống kiểm soát lực kéo TRC
  • Hệ thống cảnh báo áp suất lốp TPWS
  • Đèn báo phanh khẩn cấp EBS
  • Camera 360 độ PVM
  • Cảm biển hỗ trợ đỗ xe: 8 cảm biến

Thông số kỹ thuật

Thông Số Toyota Innova Cross 2026

INNOVA CROSS INNOVA CROSS HYBRID
Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm) 4.755x1.850x1.790 4.755x1.850x1.790
Chiều dài cơ sở (mm) 2850 2850
Khoảng sáng gầm xe (mm) 167 170
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5,67 5,67
Động cơ xăng Động cơ xăng, VVT-i kép, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC Động cơ xăng + điện, VVT-i kép, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC
Dung tích xy lanh (cc) 1987 1987
Công suất tối đa ((KW) HP/ vòng/phút) (128)172/6600 (112)150/5600
Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng/phút) 188/4400-5200 205/4500-4900
Dung tích bình nhiên liệu (L) 52 52
Hộp số Số tự động vô cấp Số tự động vô cấp
Hệ thống treo trước Độc lập Độc lập
Hệ thống treo sau Thanh dằm xoắn Thanh dằm xoắn
Kích thước lốp 215/60R17 225/50R18
Tiêu thụ nhiên liệu - Trong đô thị (L/100km) 8,7 4,35
Tiêu thụ nhiên liệu - Ngoài đô thị (L/100km) 6,3 5,26
Tiêu thụ nhiên liệu - Kết hợp (L/100km) 7,2 4,92
Cụm đèn trước - Đèn chiếu gần LED LED
Cụm đèn trước - Đèn chiếu xa LED LED
Chế độ điều khiển đèn tự động Có Có
Hệ thống cân bằng góc chiếu Chỉnh tay Tự động
Chế độ đèn chờ dẫn đường Có Có
Đèn sương mù LED LED
Gương chiếu hậu ngoài điều chỉnh điện Có Có
Gương chiếu hậu ngoài gập điện Có Có
Gạt mưa Gián đoạn, điều chỉnh thời gian Gián đoạn, điều chỉnh thời gian
Chức năng sấy kính sau Có Có
Ăng ten Dạng vây cá Dạng vây cá
Loại tay lái 3 chấu, bọc da 4 chấu, bọc da
Điều chỉnh Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng
Màn hình hiển thị đa thông tin Màn hình TFT 7.0 inch Màn hình TFT 7.0 inch
Cửa sổ trời Không Cửa sổ toàn cảnh
Chất liệu bọc ghế Da Da
Điều chỉnh ghế lái Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh điện 8 hướng
Điều chỉnh ghế hành khách Chỉnh cơ 4 hướng Chỉnh cơ 4 hướng
Hàng ghế thứ hai Gập 60:40 Ghế thương gia chỉnh điện 4 hướng
Hàng ghế thứ ba Gập 50:50 Gập 50:50
Hệ thống điều hòa 2 dàn lạnh, tự động 2 dàn lạnh, tự động
Cửa gió sau Có Có
Màn hình Màn hình cảm ứng 10.1 inch Màn hình cảm ứng 10.1 inch
Số loa 6 6
Chìa khóa thông minh & Khởi động bằng nút bấm Có Có
Chức năng mở cửa thông minh Có Có
Chức năng khóa cửa từ xa Có Có
Cốp điện Có Có
Hệ thống điều khiểm hành trình (Cruise control) Có Có
Phanh tay điện tử và giữ phanh tự động Có Có
Hệ thống báo động Có Có
Cảnh báo tiền va chạm (PCS) Không Có/With
Cảnh báo chệch làn đường (LDA) Không Có/With
Hệ thống hỗ trợ theo dõi làn đường (LTA) Không Có/With
Điều khiển hành trình chủ động (DRCC) Không Có/With
Điều chỉnh đèn chiếu xa tự động (AHB) Không Có/With
Cảm biến áp suất lốp (TPWS) Có Có
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) Có Có
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) Có Có
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD) Có Có
Hệ thống cân bằng điện tử (VSC) Có Có
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC) Không Có
Hệ thống cảnh báo điểm mù Không Có
Đèn báo phanh khẩn cấp (EBS) Có Có
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe 8 cảm biến 8 cảm biến
Camera toàn cảnh Có Có
Túi khí 6 túi khí 6 túi khí
* Thông số kỹ thuật có thể thay đổi theo nhà sản xuất theo từng thời điểm

Video

Chưa có video trong dữ liệu sản phẩm.


?>